Hình nền cho natural gases
BeDict Logo

natural gases

/ˈnætʃərəl ˈɡæsɪz/ /ˈnætʃrəl ˈɡæsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều gia đình sử dụng khí đốt để đun nước nóng và nấu ăn.